文物
[wén wù] [VĂN 物]
hiện vật văn hóa; cổ vật; di vật lịch sử
具有历史、艺术、科学价值的遗物。
这座博物馆收藏了许多珍贵的历史文物。
zhè zuò bó wù guǎn shōu cáng le xǔ duō zhēn guì de lì shǐ wén wù.Bảo tàng này lưu giữ nhiều hiện vật lịch sử quý giá.
件、个
你觉得大家主要是来看文物的吗?
nǐ jué de dà jiā zhǔ yào shi lái kàn wén wù de ma?Bạn thấy mọi người chủ yếu là đến xem hiện vật à?
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去您是说,只要不动文物本体,就可以大胆尝试吗?
nín shì shuō, zhǐ yào bù dòng wén wù běn tǐ, jiù kě yǐ dà dǎn cháng shì ma?Ý thầy là, chỉ cần không động vào bản thể hiện vật, thì có thể mạnh dạn thử nghiệm ạ?
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số这批珍贵文物现已归个人私有。
zhè pī zhēn guì wén wù xiàn yǐ guī gè rén sī yǒu.Số văn vật quý giá này hiện đã thuộc sở hữu tư nhân.