新增
[xīn zēng] [新 增]
thêm (cái gì đó mới); mới thêm; bổ sung
确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。
què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……这所大学新增了人工智能学科。
zhè suǒ dà xué xīn zēng le rén gōng zhì néng xué kē.Trường đại học này đã mở thêm ngành trí tuệ nhân tạo.
明白,那切回旧系统时,试用期间新增的数据怎么办?
míng bái, nà qiè huí jiù xì tǒng shí, shì yòng qī jiān xīn zēng de shù jù zěn me bàn?Hiểu rồi, vậy khi chuyển về hệ thống cũ, dữ liệu được bổ sung trong thời gian thử dùng sẽ xử lý thế nào?
Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外