方才
[fāng cái] [方 才]
vừa nãy; lúc đó
怎么?我方才正全神贯注地查阅文献,没太留心。出什么变故了?
zěn me? wǒ fāng cái zhèng quán shén guàn zhù dì chá yuè wén xiàn, méi tài liú xīn. chū shén me biàn gù le?Hả? Vừa rồi mình đang toàn tâm toàn ý tra cứu tài liệu nên không để tâm lắm. Có biến cố gì vậy?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…这种药品必须凭医生处方才能购买。
zhè zhǒng yào pǐn bì xū píng yī shēng chǔ fāng cái néng gòu mǎi.Loại dược phẩm này bắt buộc phải có đơn của bác sĩ mới được mua.
难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。
nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪