时间戳
[shí jiān chuō] [时 间 戳]
dấu thời gian
有的,原始稿件和带时间戳的沟通记录都在,我想直接去起诉对方。
yǒu de, yuán shǐ gǎo jiàn hé dài shí jiān chuō de gōu tōng jì lù dōu zài, wǒ xiǎng zhí jiē qù qǐ sù duì fāng.Dạ có, bản thảo gốc và biên bản trao đổi có gắn mộc thời gian đều còn, em muốn kiện họ luôn.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới