明了
[míng liǎo] [明 了]
hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản
昨晚发现后我马上说明了情况,是我的责任。
zuó wǎn fā xiàn hòu wǒ mǎ shàng shuō míng le qíng kuàng, shì wǒ de zé rèn.Tối qua sau khi phát hiện, em lập tức giải thích tình hình, đó là trách nhiệm của em.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót医生详细说明了他的健康状况。
yī shēng xiáng xì shuō míng le tā de jiàn kāng zhuàng kuàng.Bác sĩ giải thích chi tiết về tình trạng sức khỏe của anh ấy.
当然。这可以说是全球化供应链最早的证明了。
dāng rán. zhè kě yǐ shuō shì quán qiú huà gōng yìng liàn zuì zǎo de zhèng míng le.Đương nhiên. Đây có thể nói là minh chứng sớm nhất của chuỗi cung ứng toàn cầu hóa rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不