了然
[liǎo rán] [了 然]
hiểu rõ; rõ ràng
对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。
duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán.Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免黑白分明的界限让人一目了然。
hēi bái fēn míng de jiè xiàn ràng rén yí mù liǎo rán.Ranh giới đen trắng rõ rệt khiến người ta nhìn là hiểu ngay.
我对这件事早已了然于胸。
wǒ duì zhè jiàn shì zǎo yǐ liǎo rán yú xiōng.Việc này tôi đã hiểu rõ trong lòng từ lâu.