一目了然【一目瞭然】
[yī mù liǎo rán] [一 目 了 然]
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
看一眼就能完全明白清楚。
报告的结构一目了然,大家很快就明白。
bào gào de jié gòu yí mù liǎo rán, dà jiā hěn kuài jiù míng bái.Cấu trúc báo cáo rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên, mọi người nhanh hiểu.
对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。
duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán.Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免黑白分明的界限让人一目了然。
hēi bái fēn míng de jiè xiàn ràng rén yí mù liǎo rán.Ranh giới đen trắng rõ rệt khiến người ta nhìn là hiểu ngay.
他的叙述条理清晰,让人一目了然。
tā de xù shù tiáo lǐ qīng xī, ràng rén yí mù liǎo rán.Lời kể của anh ấy rất mạch lạc, khiến người khác nhìn là hiểu ngay.