通达[tōng dá] [通 达]Lưu từKháchiểu rõ; khéo léo hoặc hợp lý; thấu hiểuChữ trong từ通tōngđi qua达dáđạt tớiTừ ghép:词通达模型cí tōng dá mó xíngmô hình truy cập từ词素通达模型cí sù tōng dá mó xíngmô hình truy cập hình vị (mô hình MA)Từ cùng chữ:通知tōng zhīHSK 2thông báo通过tōng guòHSK 2đi qua到达dào dáHSK 3đạt đến发达fā dáHSK 3phát triển表达biǎo dáHSK 3diễn đạt通信tōng xìnHSK 3trao đổi thư từ通常tōng chángHSK 3thông thường通知书tōng zhī shūHSK 4thông báo bằng văn bản传达chuán dáHSK 5truyền đạtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:了然liǎo ránhiểu rõ明了míng liǎohiểu rõ洞悉dòng xīhiểu rõ