明晰
[míng xī] [明 晰]
rõ ràng; rõ nét; trong trẻo
这个比喻很形象!唯有二者各司其职、权责明晰,高校科研生态才能健康长远。
zhè ge bǐ yù hěn xíng xiàng! wéi yǒu èr zhě gè sī qí zhí, quán zé míng xī, gāo xiào kē yán shēng tài cái néng jiàn kāng cháng yuǎn.Ví von này rất hình ảnh! Chỉ khi cả hai làm đúng chức năng của mình, quyền hạn trách nhiệm rõ ràng, hệ sinh thái nghiên cứu đại học mới có thể lành mạnh và lâu dài.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học