是故
[shì gù] [THỊ 故]
vì vậy; nên; do đó
我没事,我真的不是故意的。
wǒ méi shì, wǒ zhēn de bú shì gù yì de.Tôi không sao, tôi thật sự không cố ý.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ对于这个问题,他总是故意回避。
duì yú zhè ge wèn tí, tā zǒng shì gù yì huí bì.Đối với vấn đề này, anh ấy luôn cố ý né tránh.
真的对不起!我绝对不是故意爽约的。
zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè