是以
[shì yǐ] [THỊ 以]
vì vậy; do đó; nên
当然能,前提是以传承人为核心,而不是让外来资本彻底喧宾夺主。
dāng rán néng, qián tí shì yǐ chuán chéng rén wéi hé xīn, ér bú shì ràng wài lái zī běn chè dǐ xuān bīn duó zhǔ.Đương nhiên có thể, tiền đề là phải lấy truyền nhân làm trung tâm, chứ không phải để tư bản bên ngoài hoàn toàn lấn lướt chủ nhà.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể他总是以居高临下的态度说话。
tā zǒng shì yǐ jū gāo lín xià de tài dù shuō huà.Anh ấy luôn nói chuyện với thái độ bề trên kiêu ngạo.
这个新房子的面积是以前的两倍。
zhè ge xīn fáng zi de miàn jī shì yǐ qián de liǎng bèi.Diện tích căn nhà mới này gấp hai lần trước kia.