有希望
[yǒu xī wàng] [HỮU 希 望]
đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng
他把所有希望都寄托在神能带来好运上。
tā bǎ suǒ yǒu xī wàng dōu jì tuō zài shén néng dài lái hǎo yùn shàng.Anh ấy gửi gắm toàn bộ hy vọng vào việc Thần có thể mang lại may mắn.
失败者不一定永远是输家,只要不放弃就有希望。
shī bài zhě bù yí dìng yǒng yuǎn shì shū jiā, zhǐ yào bù fàng qì jiù yǒu xī wàng.Người thất bại không nhất thiết mãi là kẻ thua, chỉ cần không bỏ cuộc thì còn hy vọng.