本部[běn bù] [本 部]Lưu từKháctrụ sở chính; văn phòng chínhChữ trong từ本běnquyển部bùbộTừ cùng chữ:本子běn ziHSK 1sách全部quán bùHSK 2toàn bộ东部dōng bùHSK 3miền đông中部zhōng bùHSK 3phần giữa北部běi bùHSK 3phần phía bắc南部nán bùHSK 3phần phía nam本事běn shiHSK 3tài liệu gốc本来běn láiHSK 3gốc gác本领běn lǐngHSK 3kỹ năngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:总部zǒng bùHSK 6trụ sở chính总局zǒng jútrụ sở chính司令部sī lìng bùtrụ sở chính总管理处zǒng guǎn lǐ chùtrụ sở chínhVí dụ trong bài học本部门将全力协助你们开展市场调研。běn bù mén jiāng quán lì xié zhù nǐ men kāi zhǎn shì chǎng diào yán.Bộ phận này sẽ dốc toàn lực hỗ trợ các bạn triển khai khảo sát thị trường.