总部【總部】
[zǒng bù] [总 部]
trụ sở chính
企业、团体或军队等领导机构所在的集中地点。
这家公司的总部设在上海,在全国有二十多个分公司。
zhè jiā gōng sī de zǒng bù shè zài shàng hǎi, zài quán guó yǒu èr shí duō gè fēn gōng sī.Trụ sở chính của công ty này đặt tại Thượng Hải, có hơn hai mươi chi nhánh trên toàn quốc.
可是体验中心的转化率极低,每个季度拿总部的钱填补亏损根本不是长久之计。
kě shì tǐ yàn zhōng xīn de zhuǎn huà lǜ jí dī, měi gè jì dù ná zǒng bù de qián tián bǔ kuī sǔn gēn běn bú shì cháng jiǔ zhī jì.Nhưng tỷ lệ chuyển đổi của trung tâm trải nghiệm cực thấp, mỗi quý lấy tiền của trụ sở chính để bù lỗ căn bản không phải kế sách lâu dài.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性大卫,我们认为债务人主要利益中心所在地明确在母公司总部,应由当地法院统一管辖。
dà wèi, wǒ men rèn wéi zhài wù rén zhǔ yào lì yì zhōng xīn suǒ zài dì míng què zài mǔ gōng sī zǒng bù, yìng yóu dāng dì fǎ yuàn tǒng yī guǎn xiá.Đại Vệ, chúng tôi cho rằng nơi có trung tâm lợi ích chính của bên nợ xác định rõ tại trụ sở công ty mẹ, nên do tòa án địa phương đó thống nhất tài phán.
Trong bài: Xử lý xung đột pháp luật phá sản xuyên biên giới他因表现出色被上调到总部工作。
tā yīn biǎo xiàn chū sè bèi shàng tiáo dào zǒng bù gōng zuò.Anh ấy được điều động lên trụ sở chính làm việc nhờ thể hiện xuất sắc.