来得
[lái de] [来 得]
xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp
下午五点,你现在去还来得及。
xià wǔ wǔ diǎn, nǐ xiàn zài qù hái lái de jí.5 giờ chiều, bây giờ cậu đi vẫn kịp đấy.
Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng你来得恰好,我们正要开始吃饭呢。
nǐ lái de qià hǎo, wǒ men zhèng yào kāi shǐ chī fàn ne.Bạn đến thật đúng lúc, chúng tôi vừa định bắt đầu ăn cơm.
啊?那我现在过去还来得及吗?
a? nà wǒ xiàn zài guò qù hái lái de jí ma?Hả? Vậy bây giờ mình qua còn kịp không?
Trong bài: Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为