残余
[cán yú] [残 余]
tàn dư; di tích; dư chất
军队迅速消灭了敌人的残余势力。
jūn duì xùn sù xiāo miè le dí rén de cán yú shì lì.Quân đội nhanh chóng tiêu diệt lực lượng tàn dư của địch.
当地官兵进山搜剿残余的土匪势力。
dāng dì guān bīng jìn shān sōu jiǎo cán yú de tǔ fěi shì lì.Quan binh địa phương tiến vào núi lùng sục tàn dư thế lực thổ phỉ.