每每
[měi měi] [每 每]
thường xuyên
每每对照当年的城市更新规划,保护与商业开发的偏差就会显现。
měi měi duì zhào dāng nián de chéng shì gēng xīn guī huà, bǎo hù yǔ shāng yè kāi fā de piān chā jiù huì xiǎn xiàn.Mỗi khi đối chiếu quy hoạch đổi mới đô thị năm đó, sự sai lệch giữa bảo tồn và phát triển thương mại lại bộc lộ.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每老街坊们每每想找个下棋晒太阳的地方,都不得不走到几公里外。
lǎo jiē fāng men měi měi xiǎng zhǎo gè xià qí shài tài yáng de dì fāng, dōu bù dé bù zǒu dào jǐ gōng lǐ wài.Hàng xóm cũ mỗi khi muốn tìm chỗ đánh cờ phơi nắng đều buộc phải đi ra ngoài cách mấy cây số.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每老师,我每每对照半个世纪前的老磁带,都会发现原有的喉塞音正在消逝。
lǎo shī, wǒ měi měi duì zhào bàn gè shì jì qián de lǎo cí dài, dōu huì fā xiàn yuán yǒu de hóu sè yīn zhèng zài xiāo shì.Thầy ơi, mỗi khi em đối chiếu với băng từ cũ nửa thế kỷ trước, đều phát hiện phụ âm tắc thanh hầu ban đầu đang biến mất dần.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每