常时
[cháng shí] [常 时]
thường xuyên; thường; thông thường
真的吗?这样会占用太多日常时间,耽误复习。
zhēn de ma? zhè yàng huì zhàn yòng tài duō rì cháng shí jiān, dān wù fù xí.Thật sao? Như vậy sẽ chiếm quá nhiều thời gian thường ngày, làm lỡ việc ôn tập.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội她的这套穿搭看起来非常时尚。
tā de zhè tào chuān dā kàn qǐ lái fēi cháng shí shàng.Bộ trang phục này của cô ấy trông rất sành điệu.
非常时期,请大家减少外出。
fēi cháng shí qī, qǐng dà jiā jiǎn shǎo wài chū.Trong thời kỳ đặc biệt, mong mọi người hạn chế ra ngoài.