求和
[qiú hé] [求 和]
cầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)
大概了解,但具体要求和标准还不太清楚。
dà gài liǎo jiě, dàn jù tǐ yāo qiú hé biāo zhǔn hái bú tài qīng chǔ.Em nắm sơ bộ, nhưng yêu cầu và tiêu chuẩn cụ thể thì chưa rõ lắm.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由方案的选择取决于客户的具体需求和预算。
fāng àn de xuǎn zé qǔ jué yú kè hù de jù tǐ xū qiú hé yù suàn.Việc lựa chọn phương án tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể và ngân sách của khách hàng.
这篇宣言表达了人们追求和平与公正的决心。
zhè piān xuān yán biǎo dá le rén men zhuī qiú hé píng yǔ gōng zhèng de jué xīn.Bài tuyên ngôn này thể hiện quyết tâm truy cầu hòa bình và công lý của mọi người.