法办
[fǎ bàn] [法 办]
đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật
购买机动车必须依法办理登记。
gòu mǎi jī dòng chē bì xū yī fǎ bàn lǐ dēng jì.Mua xe cơ giới phải đăng ký theo đúng pháp luật.
依法办事是每个公民的责任。
yī fǎ bàn shì shì měi gè gōng mín de zé rèn.Làm việc theo pháp luật là trách nhiệm của mỗi công dân.
每个人都必须依法办事,不能违反法律。
měi gè rén dōu bì xū yī fǎ bàn shì, bù néng wéi fǎn fǎ lǜ.Mỗi người đều phải làm việc theo đúng pháp luật, không được vi phạm luật pháp.