归案
[guī àn] [归 案]
đưa ra công lý; lưu hồ sơ (một tài liệu)
警方经过连日侦查,终于将那名逃跑的罪犯缉拿归案。
jǐng fāng jīng guò lián rì zhēn chá, zhōng yú jiāng nà míng táo pǎo de zuì fàn jī ná guī àn.Sau nhiều ngày điều tra, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ được tên tội phạm lẩn trốn.
警方经过严密侦查,终于将潜入写字楼盗窃重要资料的贼抓获归案。
jǐng fāng jīng guò yán mì zhēn chá, zhōng yú jiāng qián rù xiě zì lóu dào qiè zhòng yào zī liào de zéi zhuā huò guī àn.Sau khi điều tra cẩn mật, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ tên trộm lẻn vào tòa nhà văn phòng lấy cắp tài liệu quan trọng.