海员
[hǎi yuán] [海 员]
thủy thủ; người đi biển
航海员依靠北极星来辨别和定向。
háng hǎi yuán yī kào běi jí xīng lái biàn bié hé dìng xiàng.Thủy thủ dựa vào sao Bắc Cực để nhận biết và định hướng.
海员们在暴风雨中与海浪激烈搏斗。
hǎi yuán men zài bào fēng yǔ zhōng yǔ hǎi làng jī liè bó dòu.Các thủy thủ chiến đấu dữ dội với sóng gió trong cơn bão.