海里
[hǎi lǐ] [海 里]
hải lý
你脑海里是否有切实可行且契合线上推广的项目?
nǐ nǎo hǎi lǐ shì fǒu yǒu qiè shí kě xíng qiě qì hé xiàn shàng tuī guǎng de xiàng mù?Trong đầu bạn có dự án nào thiết thực, khả thi và phù hợp với việc quảng bá trực tuyến không?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…往事总是在我的脑海里盘旋。
wǎng shì zǒng shì zài wǒ de nǎo hǎi lǐ pán xuán.Chuyện xưa cứ quanh quẩn mãi trong tâm trí tôi.
这段经历深深地印在他的脑海里。
zhè duàn jīng lì shēn shēn dì yìn zài tā de nǎo hǎi lǐ.Trải nghiệm này đã in sâu trong tâm trí của anh ấy.