消火栓
[xiāo huǒ shuān] [消 火 栓]
trụ nước cứu hoả
同意,地下基础设施才是根本,顺便把老旧消火栓和消防管网也补齐吧。
tóng yì, dì xià jī chǔ shè shī cái shì gēn běn, shùn biàn bǎ lǎo jiù xiāo huǒ shuān hé xiāo fáng guǎn wǎng yě bǔ qí ba.Đồng ý, cơ sở hạ tầng ngầm mới là gốc rễ, nhân tiện bổ sung hoàn thiện luôn trụ cứu hỏa cũ kỹ và mạng lưới đường ống phòng cháy đi.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外