火场留守分队[huǒ chǎng liú shǒu fēn duì] [火 场 留 守 分 队]Lưu từKhácđội hình được để lại để yểm trợ hỏa lựcChữ trong từ火huǒlửa场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể留liúđể lại (tin nhắn, v.v.)守shǒucanh gác分fēnphút队duìphi độiTừ cùng chữ:火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa火车站huǒ chē zhànHSK 1nhà ga排队pái duìHSK 2xếp hàng球队qiú duìHSK 2đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)乐队yuè duìHSK 3ban nhạc火柴huǒ cháiHSK 5que diêm (để đánh lửa)火灾huǒ zāiHSK 5đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)火腿huǒ tuǐHSK 5giăm bông军队jūn duìHSK 6lực lượng vũ trangXem thêm (3)