炮制
[páo zhì] [炮 制]
bào chế; phát minh; ngụy tạo
这味中药需要经过特殊方法炮制。
zhè wèi zhōng yào xū yào jīng guò tè shū fāng fǎ páo zhì.Vị thuốc đông y này cần phải trải qua phương pháp bào chế đặc biệt.
老药工正在后院里炮制名贵药材。
lǎo yào gōng zhèng zài hòu yuàn lǐ páo zhì míng guì yào cái.Người thợ thuốc già đang bào chế dược liệu quý ở sân sau.
老中医仔细审视着送来的天然药材,确认其成色符合炮制标准。
lǎo zhōng yī zǐ xì shěn shì zhe sòng lái de tiān rán yào cái, què rèn qí chéng sè fú hé páo zhì biāo zhǔn.Vị thầy thuốc Đông y cẩn thận kiểm tra lô dược liệu tự nhiên vừa gửi đến, xác nhận chất lượng đạt chuẩn bào chế.