热气腾腾
[rè qì téng téng] [热 气 腾 腾]
nóng hổi
服务员把热气腾腾的汤端上了餐桌。
fú wù yuán bǎ rè qì téng téng de tāng duān shàng le cān zhuō.Người phục vụ bưng bát canh nóng hổi lên bàn ăn.
妈妈早上蒸了一锅热气腾腾的白馒头。
mā ma zǎo shàng zhēng le yì guō rè qì téng téng de bái mán tou.Buổi sáng mẹ đã hấp một nồi bánh màn thầu trắng nóng hổi bốc khói.
一碗热气腾腾的汤圆下肚,全身都暖和了。
yì wǎn rè qì téng téng de tāng yuán xià dù, quán shēn dōu nuǎn huo le.Ăn xong một bát bánh trôi nóng hổi, cả người đều ấm áp.