独断专行[dú duàn zhuān xíng] [独 断 专 行]Lưu từKháctự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểuChữ trong từ独dúmột mình断duànlàm gãy专zhuāncho một người, dịp, mục đích cụ thể行xíngđiTừ cùng chữ:不行bù xíngHSK 2không được举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)旅行lǚ xíngHSK 2du lịch流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền进行jìn xíngHSK 2tiến hành银行yín hángHSK 2ngân hàng实行shí xíngHSK 3thực hiện飞行fēi xíngHSK 3(máy bay,...) bay步行bù xíngHSK 4đi bộXem thêm (3)Từ cận nghĩa:独断独行dú duàn dú xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ)