环境卫生
[huán jìng wèi shēng] [环 境 卫 生]
vệ sinh môi trường; viết tắt cho 环卫 (huán wèi)
专家建议重点整治城市环境卫生。
zhuān jiā jiàn yì zhòng diǎn zhěng zhì chéng shì huán jìng wèi shēng.Chuyên gia kiến nghị tập trung chỉnh đốn vệ sinh môi trường đô thị.
室内有苍蝇不仅影响环境卫生,还会传播病菌。
shì nèi yǒu cāng yíng bù jǐn yǐng xiǎng huán jìng wèi shēng, hái huì chuán bō bìng jūn.Trong phòng có ruồi không chỉ ảnh hưởng vệ sinh môi trường mà còn lây lan mầm bệnh.