生物技术
[shēng wù jì shù] [生 物 技 术]
công nghệ sinh học; viết tắt thành 生技
资金是没问题,但你别忘了,这项目直接涉及生物技术的田间转移。
zī jīn shì méi wèn tí, dàn nǐ bié wàng le, zhè xiàng mù zhí jiē shè jí shēng wù jì shù de tián jiān zhuǎn yí.Nguồn vốn thì không có vấn đề, nhưng bạn đừng quên, dự án này liên quan trực tiếp đến chuyển giao công nghệ sinh học ngoài đồng ruộng.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了随着生物技术的发展,克隆技术引发了许多伦理争议。
suí zhe shēng wù jì shù de fā zhǎn, kè lóng jì shù yǐn fā le xǔ duō lún lǐ zhēng yì.Cùng với sự phát triển của công nghệ sinh học, kỹ thuật nhân bản đã gây ra nhiều tranh cãi về đạo đức.