生技
[shēng jì] [生 技]
công nghệ sinh học; viết tắt của 生物技术; (Đài Loan) viết tắt của 生物科技
您顾虑得对,但我们的核心竞争力在于独创的废弃面料再生技术。
nín gù lǜ de duì, dàn wǒ men de hé xīn jìng zhēng lì zài yú dú chuàng de fèi qì miàn liào zài shēng jì shù.Ông lo ngại rất đúng, nhưng năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở công nghệ tái sinh vải vụn phế thải độc quyền.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững在野外生存需要掌握基本的求生技能。
zài yě wài shēng cún xū yào zhǎng wò jī běn de qiú shēng jì néng.Sinh tồn nơi hoang dã cần nắm vững các kỹ năng sinh tồn cơ bản.
真的吗?要是对方坚持要求独占未来派生技术的所有权,我们该如何据理力争?
zhēn de ma? yào shi duì fāng jiān chí yāo qiú dú zhàn wèi lái pài shēng jì shù de suǒ yǒu quán, wǒ men gāi rú hé jù lǐ lì zhēng?Thật sao ạ? Nếu đối phương khăng khăng đòi độc quyền sở hữu công nghệ phái sinh tương lai thì ta tranh biện thế nào?
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ