电竞
[diàn jìng] [电 竞]
thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt của 电子竞技 (diàn zǐ jìng jì))
嗯,如果我们转投电竞,该怎样说服董事会批准呢?
èn, rú guǒ wǒ men zhuǎn tóu diàn jìng, gāi zěn yàng shuō fú dǒng shì huì pī zhǔn ne?Ừm, nếu chúng ta chuyển sang đầu tư thể thao điện tử, làm sao thuyết phục được hội đồng quản trị phê duyệt?
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử真的吗?打电竞对身体素质的要求竟然也这么严格吗?
zhēn de ma? dǎ diàn jìng duì shēn tǐ sù zhì de yāo qiú jìng rán yě zhè me yán gé ma?Thật sao? Chơi eSports mà yêu cầu đối với tố chất thể lực lại nghiêm ngặt đến thế à?
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……电竞选手的职业寿命本来就短,身体反应迟早会下降的。
diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng běn lái jiù duǎn, shēn tǐ fǎn yìng chí zǎo huì xià jiàng de.Tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ thể thao điện tử vốn dĩ đã ngắn, phản ứng cơ thể sớm muộn gì cũng sẽ suy giảm.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早