的士
[dī shì] [的 士]
taxi (từ mượn)
这就导致了典型的士绅化现象,弱势群体的利益被边缘化了。
zhè jiù dǎo zhì le diǎn xíng dī shì shēn huà xiàn xiàng, ruò shì qún tǐ de lì yì bèi biān yuán huà le.Điều này dẫn đến hiện tượng quý tộc hóa điển hình, lợi ích của nhóm yếu thế bị đẩy ra ngoài rìa.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每连续的胜利大大提振了全队的士气。
lián xù de shèng lì dà dà tí zhèn le quán duì dī shì qì.Những chiến thắng liên tiếp đã nâng cao đáng kể tinh thần của toàn đội.
优秀的士兵必须懂得顺从上级指挥。
yōu xiù de shì bīng bì xū dǒng de shùn cóng shàng jí zhǐ huī.Người lính xuất sắc phải biết phục tùng sự chỉ huy của cấp trên.