目空四海[mù kōng sì hǎi] [目 空 四 海]Lưu từKhácmắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thườngChữ trong từ目mùmắt空kōngkhông trung四sìbốn海hǎibiểnTừ cùng chữ:大海dà hǎiHSK 2biển目的mù dìHSK 2mục đích目前mù qiánHSK 3hiện tại目标mù biāoHSK 3mục tiêu目光mù guāngHSK 5ánh mắt沿海yán hǎiHSK 6duyên hải滨海bīn hǎiHSK 7ven biển航海háng hǎiHSK 7đi biển目录mù lùHSK 8mục lụcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:目空一切mù kōng yī qièmắt không coi ai ra gì (thành ngữ)