相中[xiāng zhòng] [相 TRUNG]Lưu từKháchợp ý; chọn (sau khi xem xét); cách phát âm tại Đài Loan: [xiàng zhòng]Chữ trong từ相xiàngdiện mạo中zhōngTRUNGbên trongTừ cùng chữ:其中qí zhōngHSK 2trong số心中xīn zhōngHSK 2điểm trung tâm相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng相同xiāng tóngHSK 2giống hệt相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))高中gāo zhōngHSK 2trường trung học phổ thông初中chū zhōngHSK 3trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué))当中dāng zhōngHSK 3giữa相互xiāng hùHSK 3lẫn nhauXem thêm (3)Từ cận nghĩa:投机tóu jīHSK 9hợp ý遂心suì xīnHSK 9hợp ý对心duì xīnhợp ý遂意suì yìhợp ý