对心
[duì xīn] [对 心]
hợp ý; đúng sở thích
首先要给管理者做培训,提高他们对心理问题的认识。
shǒu xiān yào gěi guǎn lǐ zhě zuò péi xùn, tí gāo tā men duì xīn lǐ wèn tí de rèn shi.Trước tiên cần đào tạo cho các nhà quản lý, nâng cao nhận thức của họ về vấn đề tâm lý.
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至运动对心理健康很有好处。
yùn dòng duì xīn lǐ jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù.Vận động rất có ích cho sức khỏe tâm lý.
可是,我觉得社会上对心理健康问题还存在一定的偏见。
kě shì, wǒ jué de shè huì shàng duì xīn lǐ jiàn kāng wèn tí hái cún zài yí dìng de piān jiàn.Nhưng mà, em cảm thấy ngoài xã hội vẫn tồn tại định kiến nhất định đối với vấn đề sức khỏe tâm lý.
Trong bài: Chia sẻ về áp lực tâm lý và tìm kiếm hỗ trợ