眷眷之心[juàn juàn zhī xīn] [眷 眷 之 心]Lưu từKhácnỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mấtChữ trong từ眷juàn(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con眷juàn(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con之zhīanh心xīntimTừ cùng chữ:中心zhōng xīnHSK 2trung tâm信心xìn xīnHSK 2niềm tin关心guān xīnHSK 2quan tâm đến小心xiǎo xīnHSK 2cẩn thận开心kāi xīnHSK 2cảm thấy vui放心fàng xīnHSK 2cảm thấy nhẹ nhõm伤心shāng xīnHSK 3đau buồn内心nèi xīnHSK 3trái tim决心jué xīnHSK 3quyết tâmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:乡情xiāng qíngnỗi nhớ nhà乡愁xiāng chóunỗi nhớ nhà思乡病sī xiāng bìngnỗi nhớ nhà