睁着眼睛说瞎话[zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà] [睁 着 眼 睛 THUYẾT 瞎 话]Lưu từKhác(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhíChữ trong từ睁zhēngmở (mắt)着zhetrợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái tiếp diễn眼yǎnmắt睛jīngmắt说shuōTHUYẾTnói瞎xiāmù话huàphương ngữTừ cùng chữ:电话diàn huàHSK 1điện thoại说话shuō huàHSK 1nói打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại对话duì huàHSK 2nói chuyện (với ai đó)的话de huàHSK 2nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)笑话xiào huaHSK 2trò đùa讲话jiǎng huàHSK 2bài phát biểu普通话pǔ tōng huàHSK 2tiếng Phổ thông谈话tán huàHSK 3nói chuyện (với ai đó)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:睁眼说瞎话zhēng yǎn shuō xiā huà(thành ngữ) nói dối trắng trợn