研讨会
[yán tǎo huì] [研 讨 会]
diễn đàn thảo luận; hội thảo
还没呢,我刚从研讨会出来。结果如何?
hái méi ne, wǒ gāng cóng yán tǎo huì chū lái. jié guǒ rú hé?Chưa, mình vừa ra khỏi hội thảo. Kết quả thế nào?
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…公司将举办为期一天的研讨会。
gōng sī jiāng jǔ bàn wéi qī yì tiān de yán tǎo huì.Công ty sẽ tổ chức hội thảo kéo dài trong một ngày.
我想请你协助统筹上午十点的课题研讨会。
wǒ xiǎng qǐng nǐ xié zhù tǒng chóu shàng wǔ shí diǎn de kè tí yán tǎo huì.Thầy muốn nhờ em hỗ trợ điều phối hội thảo chuyên đề nghiên cứu lúc mười giờ sáng.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使