破解
[pò jiě] [破 解]
1.phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám phá
解开谜团、密码或消除难题困境
科研团队经过无数次实验,终于破解了这个科学难题。
kē yán tuán duì jīng guò wú shù cì shí yàn, zhōng yú pò jiě le zhè ge kē xué nán tí.Đội ngũ nghiên cứu khoa học sau vô số lần thử nghiệm cuối cùng đã giải mã được nan đề khoa học này.
2.bẻ khóa (phần mềm, hệ thống)
绕过软件权限或版权限制
黑客通过漏洞破解了系统的管理员权限。
hēi kè tōng guò lòu dòng pò jiě le xì tǒng de guǎn lǐ yuán quán xiàn.Hacker đã bẻ khóa quyền quản trị viên của hệ thống qua lỗ hổng.
对,要运行那种规模的算法,破解现有体系在短时间内未必会发生。
duì, yào yùn xíng nà zhǒng guī mó de suàn fǎ, pò jiě xiàn yǒu tǐ xì zài duǎn shí jiān nèi wèi bì huì fā shēng.Đúng, để chạy thuật toán quy mô cỡ đó, việc bẻ gãy hệ thống hiện tại trong thời gian ngắn chưa hẳn sẽ xảy ra.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必魔术师化身为侦探,巧妙破解了谜题。
mó shù shī huà shēn wèi zhēn tàn, qiǎo miào pò jiě le mí tí.Nhà ảo thuật hóa thân thành thám tử, khéo léo giải mã câu đố.
对,攻击者虽无法当场破解,但会保留密文,等待更强大的设备诞生。
duì, gōng jī zhě suī wú fǎ dāng chǎng pò jiě, dàn huì bǎo liú mì wén, děng dài gèng qiáng dà de shè bèi dàn shēng.Đúng vậy, kẻ tấn công tuy không thể bẻ khóa ngay tại chỗ, nhưng sẽ giữ lại bản mã để chờ thiết bị mạnh hơn ra đời.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……