神社[shén shè] [神 社]Lưu từKhácđền thờChữ trong từ神shénthần社shè(dạng kết hợp) xã hộiTừ ghép:严岛神社yán dǎo shén shèđền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản靖国神社jìng guó shén shèĐền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây…Từ cùng chữ:旅行社lǚ xíng shèHSK 3công ty du lịch神秘shén mìHSK 4huyền bí神话shén huàHSK 4truyền thuyết神奇shén qíHSK 5phép màu神情shén qíngHSK 5vẻ神经shén jīngHSK 5dây thần kinh神色shén sèHSK 6biểu cảm报社bào shèHSK 7tòa soạn báo (tức là một công ty)出版社chū bǎn shèHSK 7nhà xuất bảnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:圣殿shèng diànđền thờ神庙shén miàođền thờ神殿shén diànđền thờ神祠shén cíđền thờ