禅林[chán lín] [禅 林]Lưu từKhácchùa Phật giáoChữ trong từ禅chándhya-na (tiếng Phạn)林lín(dùng trong từ ghép) rừngTừ cùng chữ:树林shù línHSK 4rừng森林sēn línHSK 4rừng园林yuán línHSK 5vườn丛林cóng línHSK 7rừng rậm禅杖chán zhàngHSK 7gậy của nhà sư Phật giáo穆斯林Mù sī línHSK 8Người Hồi giáoTừ cận nghĩa:寺sìHSK 6chùa Phật giáo伽蓝qié lánchùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")佛寺fó sìchùa Phật giáo兰若lán rěchùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿兰…梵刹fàn chàchùa Phật giáo阿兰若ā lán rěchùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")