积怨
[jī yuàn] [积 怨]
oán hận; tích tụ hận thù
甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。
shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底两家人终于化解了多年的积怨。
liǎng jiā rén zhōng yú huà jiě le duō nián de jī yuàn.Hai gia đình cuối cùng đã hóa giải được nỗi oán hận tích tụ nhiều năm.