章节
[zhāng jié] [章 节]
chương; mục
明白,我会调整章节顺序。
míng bái, wǒ huì tiáo zhěng zhāng jié shùn xù.Dạ, em hiểu rồi, em sẽ điều chỉnh thứ tự các chương.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求这篇报告可以分解成五个章节。
zhè piān bào gào kě yǐ fēn jiě chéng wǔ gè zhāng jié.Báo cáo này có thể chia thành năm chương.
结构要层次分明,章节标题要对应内容。
jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求