管套
[guǎn tào] [管 套]
ống lót
我认为当务之急是加速推进全球监管机制构建,杜绝科研监管套利。
wǒ rèn wéi dāng wù zhī jí shì jiā sù tuī jìn quán qiú jiān guǎn jī zhì gòu jiàn, dù jué kē yán jiān guǎn tào lì.Em cho rằng điều cấp bách là đẩy nhanh xây dựng cơ chế giám sát toàn cầu, chấm dứt việc lợi dụng kẽ hở pháp lý nghiên cứu khoa học.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người既然监管套利层出不穷,国际组织是否应当尽快出台通用的穿透式合规标准?
jì rán jiān guǎn tào lì céng chū bù qióng, guó jì zǔ zhī shì fǒu yīng dāng jǐn kuài chū tái tōng yòng de chuān tòu shì hé guī biāo zhǔn?Nếu việc kinh doanh chênh lệch dựa trên kẽ hở pháp lý diễn ra liên tục, các tổ chức quốc tế liệu có nên sớm ban hành chuẩn mực tuân thủ xuyên thấu chung không?
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định