糕点
[gāo diǎn] [糕 点]
bánh ngọt; món bánh
这家老字号的糕点在当地非常知名。
zhè jiā lǎo zì hào de gāo diǎn zài dāng dì fēi cháng zhī míng.Bánh ngọt của tiệm lâu đời này vô cùng nổi tiếng ở địa phương.
妈妈在面粉里加入适量的水来做糕点。
mā ma zài miàn fěn lǐ jiā rù shì liàng de shuǐ lái zuò gāo diǎn.Mẹ cho một lượng nước vừa đủ vào bột mì để làm bánh.
妈妈做的糕点是孩子们最喜欢吃的点心。
mā ma zuò de gāo diǎn shì hái zi men zuì xǐ huan chī de diǎn xīn.Bánh do mẹ làm là món ăn nhẹ các con thích ăn nhất.