紧抱
[jǐn bào] [紧 抱]
ôm chặt
孩子紧紧抱住妈妈,不肯松手。
hái zi jǐn jǐn bào zhù mā ma, bù kěn sōng shǒu.Đứa trẻ ôm chặt lấy mẹ, không chịu buông tay.
小猩猩紧紧抱在妈妈的怀里。
xiǎo xīng xīng jǐn jǐn bào zài mā ma de huái lǐ.Chú đười ươi nhỏ ôm chặt trong lòng mẹ.
他把重要的学术获奖证书紧紧抱在怀里,内心激动不已。
tā bǎ zhòng yào de xué shù huò jiǎng zhèng shū jǐn jǐn bào zài huái lǐ, nèi xīn jī dòng bù yǐ.Anh ấy ôm chặt chứng nhận giải thưởng học thuật quan trọng vào lòng, tâm trạng vô cùng xúc động.