繁多
[fán duō] [繁 多]
nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau
资料虽然繁多,但完全可以借鉴以往的方案。
zī liào suī rán fán duō, dàn wán quán kě yǐ jiè jiàn yǐ wǎng de fāng àn.Tài liệu tuy nhiều, nhưng hoàn toàn có thể tham khảo các phương án trước đây.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况超市里的乳制品种类繁多,让人难以选择。
chāo shì lǐ de rǔ zhì pǐn zhǒng lèi fán duō, ràng rén nán yǐ xuǎn zé.Các sản phẩm từ sữa trong siêu thị rất đa dạng, khiến người mua khó chọn lựa.
这种糕点的制作花样繁多,深受大家喜爱。
zhè zhǒng gāo diǎn de zhì zuò huā yàng fán duō, shēn shòu dà jiā xǐ ài.Kiểu cách làm món bánh ngọt này rất đa dạng, được mọi người vô cùng yêu thích.