红绿灯
[hóng lǜ dēng] [红 绿 灯]
đèn giao thông; tín hiệu giao thông
到前面的红绿灯。
dào qián miàn de hóng lǜ dēng.Đến đèn giao thông phía trước.
Trong bài: Chỉ đường cho người khác过马路要看红绿灯,这是安全常识。
guò mǎ lù yào kàn hóng lǜ dēng, zhè shì ān quán cháng shí.Sang đường phải nhìn đèn giao thông, đó là kiến thức an toàn cơ bản.
到红绿灯以后呢?
dào hóng lǜ dēng yǐ hòu ne?Sau khi đến đèn giao thông thì sao?
Trong bài: Chỉ đường cho người khác