纬线[wěi xiàn] [纬 线]Lưu từKhácsợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyếnChữ trong từ纬wěivĩ độ线xiànchỉTừ ghép:纬线圈wěi xiàn quānđường vĩ độ经纬线jīng wěi xiànđường vĩ độ và kinh độTừ cùng chữ:路线lù xiànHSK 3hành trình光线guāng xiànHSK 5tia sáng占线zhàn xiànHSK 5bận (đường dây điện thoại)直线zhí xiànHSK 5đường thẳng热线rè xiànHSK 6đường dây nóng (kết nối liên lạc)底线dǐ xiànHSK 7giới hạn电线diàn xiànHSK 7dây điện第一线dì yī xiànHSK 7tuyến đầu前线qián xiànHSK 8tiền tuyếnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:纬纱wěi shāsợi ngang (trong dệt)Ví dụ trong bài học纺织工人熟练地交织着经纬线。fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.